Câu1:Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B có hoá trị không đổi tương ứng là m, n. Hoà tan hoàn toàn 0,4 gam hỗn hợp X bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 224 ml khí H2 đktc. Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được số gam muối sufat là:
A.1,76 gam B.1,36 gam C.0,88 gam D.kết quả khác
Câu2: Khi điều chế khí CO2 bằng cách cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl thì khí CO2 có lẫn HCl và H2O. Hỗn hợp hoá chất nào sau làm cho CO2 tinh khiết hơn.
A.Na2SO4 và H2SO4 B.P2O5 và Na2CO3
C.NaHCO3 và P2O5 D.H2SO4 và KOH
Câu3:Một nguyên tố R có hợp chất khí với H2 tương ứng là RH3. Trong oxit cao nhất của R có 56,34 % O về khối lượng. R là:
A.S B.P C.N D.Cl
Câu4:Hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị:
A.Na2SO4 B.HClO C.KNO3 D.CaO
Câu5:Hợp chất hữu cơ mạch hở A có công thức phân tử là C3H6O2. A có thể là:
A.Axit no đơn chức hay este no đơn chức B.Rượu 2 chức chưa no có một liên kết pi
C.Xetôn hay anđehít no hai chức D.Tất cả đều đúng
Câu6:Hiện tượng hoá học xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào trong ống nghiệm chứa NaAlO2 là:
A.Không có hiện tượng gì B.Có kết tủa keo trắng
C.Có kết tủa keo trắng sau đó tan ra D.Có hiện tượng tách lớp
Câu7:Khi hoá tan Al bằng dung dịch HCl , sau đó thêm tiếp vài giọt HgCl2 vào thì:
A.Al bị hoà tan nhanh hơn B.Nhôm bị hoà tan chậm hơn
C.Diễn ra bình thường D.Nhôm không bị hoà tan nữa
Câu8:Cho 0,02 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,25M. Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 3,67 gam muối. Khối lượng phân tử của A là:
A.134 B.147 C.146 D.157
Câu9:Thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn khi cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng với 1,2 lít dung dịch HCl 1M là:
A.11,2 lít B.5,6 lít C.22,4 lít D.0,56 lít
Câu10:khi nhiệt phân 18 gam Fe(NO3)2 thì thu được khối lượng chất rắn là:
A.7,2 gam B.3,2gam C.5,6 gam D.8 gam
Câu11:Cho 0,92 gam hỗn hợp axetilen và anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của các chất có trong hỗn hợp đầu là:
A.28,26% và 71,74% B.50%và 50%
C.73% và 27% D.Kết quả khác
Câu12:Cho các hoá chất sau:(1) NaHCO3, (2)NH3, (3)CH3CH2OH ,(4)Cu, (5) Mg. Axit axetic có thể tác dụng được với :
A.1,2,3,4,5, B.1,2,3,5 C.1,2,4,5 D.1,2,3,4
Câu13: Cho m gam bột Fe tác dụng 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 1M và Cu(NO3)2 1M . Sau phản ứng màu của dung dịch vẫn còn xanh và thu được 16,2 gam chất rắn. Giá trị của m là:
A.2,8 gam B.4,2 gam
C.14,175 gam D.Kết quả khác
Câu14:Nguyên tố X có Z=24. Vị trí của X trong bảng HTTH là:
A.Chu kì 4, nhóm IIA B.Chu kì 4 , nhóm IVB
C.Chu kì 4, nhóm VIA D.Chu kì 4, nhóm VIB
Câu15:Các chất có thể tạo ra HCHO bằng một phản ứng hoá học là: Chọn câu sai
A.CH4 B.CH2Cl2
C.CH3OH D. Chỉ A,C *** ra được
Câu16:Số đồng phân của hợp chất anđehit có công thức phân tử là C5H10O là
A.2 B.3
C.4 D.5
Câu17:Các chất CH3NH2(1), C3H7NH2(2), C6H5NH2(3), p-CH3-C6H4-NH2(4). được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là:
A.2,1,3,4 B.4,3,2,1
C. 2,1,4,3 D.3,4,1,2
Câu18:Hiđrat hoá 2-metylbuten-2 thu được sản phẩm chính là:
A. 3-metylbutanol-1 B. 2-metylbutanol-2
C. 2-metylbutanol-1 D. 3-metylbutanol-2
Câu19:Số công thức cấu tạo của este đơn chức no có 54,56% oxi theo khối lượng là:
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu20: Cho 5,8 gam một anđêhit no tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được Ag .Cho lượng Ag tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được 8,96 lít khí đktc. Công thức của anđehit là:
A.HCHO B.CH2(CHO)2 C.C2H3CHO D.HOC-CHO
Câu21: Cho các tương tác sau: 1.Cl2 + NaBr 2.Br2+FeCl2 3.Fe(NO3)2+AgNO3. Các tương tác xảy ra phản ứng:
A.1,2,3 B.1,3 C.1 D.1,2
Câu22:Cho phenol vào trong nước lạnh, sau đó tiếp tục cho NaOH vào đến dư, cuối cùng cho CO2 qua đến dư. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiêm trên là:
A.Không có hiện tượng gì
B.Có hiện tượng tách lớp sau đó tạo thành dung dịch đồng nhất
C.Có hiện tượng vẫn đục, sau đó dung dịch trong suốt, rồi lại có hiện tượng vẫn đục
D.Có hiện tượng vẫn đục, sau đó dung dịch trong suốt , rồi lại có hiện tượng tách lớp
Câu23:Có 3 chất lỏng đựng trong ba ống nghiệm không nhãn được xác định là: phenol, rượu benzylic, stiren. Hoá chất được dùng để nhận biết 3 chất trên là:
A.Dung dịch NaOH B.Dung dịch thuốc tím
C.Dung dịch Br2 D.thuốc thử khác
Câu24:Hỗn hợp A gồm H2 và N2 có tỉ lệ thể tích tương ứng là 4:1.Cho A qua chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí B trong đó NH3 chiếm 20% thể tích. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
A.41,67 B.48,62%
C.20,83% D.Kết quả khác
Câu25:Cho 10,6 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức mạch thẳng là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với Na tạo ra 2,24 lít khí đktc.Phần trăm khối lượng của rượu có khối lượng lớn trong hỗn hợp là:
A.43,2 B.69,81
C.56,6 D.30,19
Câu26:Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH có pH=12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012M. pH của dung dịch thu được sau khi trộn là:
A.3 B.4
C.7 D.8
Câu27:Thêm 2,7 gam Al vào 6 gam hỗn hợp Fe và Cu thu được hỗn hợp mới trong đó Cu chiếm 25% về số mol. Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp X là:
A.45,3 B.46,5
C.43,5 D.45,6
Câu28:Cho sơ đồ biến hoá sau: X---------->C3H6Br2------------->B---------->CH2 (CHO)2.
Chất X là
A.C3H6 B.CH2=CH-CH3
C.Xiclopropen D.Xiclopropan
Câu29:Cho 5,76 gam hợp chất hữu cơ đơn chức A tác dụng hết với đá vôi thu được 7,28 gam muối B.Công thức cấu tạo cuả hợp chất hữu cơ A là:
A.CH3COOH B.CH2=CH-COOH
C.HCOOH D.C3H7COOH
Câu30:Sục V lít khí CO2 vào trong 100 ml dung dịch Ba(OH)¬2 có pH=14 tạo ra 3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A.0,448 lít B.0,763 lít
C.1,792 lít D.Kết quả khác
Câu31: Khi cho một lá sắt vào dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì có thể có hai phản ứng:
1)Fe+CuSO4---->FeSO4 + Cu 2)Fe + H2SO4---->FeSO4 + H2 . Khi đó:
A.Phản ứng 1 xảy ra xong đến phản ứng hai B.Phản ứng hai xảy ra xong đến phản ứng 1
C.Chỉ có 1 xảy ra D.Chỉ có 2 xảy ra
Câu32: Có 5 dung dịch riêng biệt sau: HCl, HNO3 đặc, NaNO3, NaOH, AgNO3. Hoá chất dùng để nhận biết mỗi dung dịch bằng phương pháp hoá học là:
A.Cu B.Al C.Fe D.A,B,C đều đúng
Câu33:A có công thức phân tử C4H8O2 số công thức cấu tạo của A tác dụng với dung dịch NaOH là:
A. 2 B.4 C.6 D.7
Câu34:Để đốt cháy hết 1 mol rượu đơn chức no mạch hở A cần 3 mol oxi. Chỉ ra phát biểu sai về A.
A. là rượu bậc 1 B.Tách nước chỉ tạo ra một anken duy nhất
C.Có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của rượu metylic
D.A còn có hai đồng phân không cùng chức khác
Câu35:Ankin hợp nước thu được anđêhit là:
A.propin B.axetilen C.Butin-2 D.A,B,C đều đúng
Câu36: Khi thực hiện phản ứng este hoá giữa axit amino axetic với rượu amylic ta thu được sản phẩm hữu cơ là:
A.CH3COOC5H11 B.CH3NH3OOCCH3
C.NH2CH2COOC5H11 D.NH2CH2COOC6H11
Câu37:Rượu bậc hai là:
A.Rượu có hai nhóm OH B.Rượu có liên kết đôi
C.Rượu có nhóm OH liên kết C bậc hai D.Là rượu khi oxi hoá tạo ra anđehit
Câu38:Chất lưỡng tính là chất:
A.Không có tính axit và không có tính bazơ
B.Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ và xanh
C.Không tan trong bazơ và tan trong axit
D.Vừa có khả năng cho, vừa có khả năng nhận proton
Câu39:Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học cis-trans
A.ClCH=CHCl B.CH3CH=CHC2H5
C.CH3CH=CHCH3 D.(CH3)2C=CHCH3
Câu40:Nguyên tử 27X có cấu hình e là 1s22s22p63s2 3p1. Hạt nhân của nguyên tử X có :
A.13 hạt proton B.13 proton,14 nơtron
C.13 nơtron,14proton D.13 proton,13nơtron
Câu41:Cho 3,87 gam hỗn hợp (Mg,Al) vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit HCl 1M và H2SO4 0,5M được dung dịch B và 4,368 lít khí H2 đktc. Sau khi phản ứng xong:
A.Kim loại dư B.axit dư C.kim loại và axit không dư
D.cả kim loại và axit đều dư
Câu42: §Ó ®iÒu chÕ cao su buna ngêi ta cã thÓ thùc hiÖn theo c¸c s¬ ®å biÕn hãa sau:
TÝnh khèi lîng ancol etylic cÇn lÊy ®Ó cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc 54 gam cao su buna theo s¬ ®å trªn?
A. 92 gam B. 184 gam C. 115 gam D. 230 gam.
Câu43:Có 4 muối Clorua của 4 kim loại Cu,Zn,Fe(II),Al riêng biệt. Nếu thêm NaOH dư, sau đó thêm tiếp NH3 dư vào thì sau cùng thu được số lượng kết tủa là:
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu44: Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là A. 1 : 3 B. 1 : 2 C. 2 : 3 D. 3 : 5
Câu45:Cho phản ứng thuận nghịch N2 + 3H2 <----> NH3 .Nếu nhiệt độ của hệ được tăng lên thì chứng tỏ phản ứng tổng hợp NH3 là:
A.Toả nhiệt B.Thu nhiệt
C.Không thực tế D.Phản ứng phát quang
Câu46:Khi điện phân một dung dịch muối mà sau mỗi khoảng thời gian ta nhận thấy pH của dung dịch tăng thì dung dịch muối đem điện phân là:
A.CuSO4 B.AgNO3 C.KCl D.K2SO4
Câu47:Trong 100 ml dung dịch BaCl2 0,2M có:
A.0,02 mol Ba2+ B.0,02 mol BaCl¬2
C.0,02 mol Ba2+ và 0,04 mol Cl- D. 0,04 mol Cl-
Câu48:Cho các axit sau: (1)HCOOH,(2)CH3COOH, (3)Cl-CH2COOH, (4)CH3CH2COOH. Tính axit của chúng được xếp theo thứ tự tăng dần là:
A.1,2,3,4 B.4,2,1,3 C.3,2,1,4 D.3,1,2,4
Câu49: Lu ho¸ cao su thiªn nhiªn th× thu ®îc cao su trong ®ã tØ lÖ khèi lîng cña cacbon so víi lu huúnh lµ 43,125. H•y cho biÕt b×nh qu©n bao nhiªu m¾t xÝch isopren cã mét cÇu nèi –S-S- .Gi¶ sö S thay thÕ H cña nhãm metylen trong m¹ch cao su .
A. 42 B.44 C. 46 D.48
Câu50:Số lượng đồng phân mạch hở của hợp chất C4H8 là:
A.3 B.4 C.5 D.6
Cho biết:Mg=24, Fe=56, Al=27,O=16,H=1,Cl=35,5; Na=23, Ba=137,C=12,Mn=55,N=14,S=32
(SƯU TẦM)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét